> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://dattentiengtrung.gitbook.io/ten-tieng-trung-or-colos-multi/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://dattentiengtrung.gitbook.io/ten-tieng-trung-or-colos-multi/dat-ten-tieng-trung.md).

# Đặt tên tiếng Trung

### Đặt tên tiếng trung thế nào cho phù hợp? <a href="#h.htgcd4ayvz4d_l" id="h.htgcd4ayvz4d_l"></a>

\
Hiện nay, việc **đặt tên tiếng Trung** cho con cái được nhiều ba mẹ yêu thích và quan tâm. Tuy nhiên, đặt tên tiếng Trung cho con yêu của mình làm sao để vừa hay, vừa ý nghĩa luôn là vấn đề đau đầu của các bậc cha mẹ. Vì không phải ai cũng có thể thực sự hiểu nghĩa tiếng Trung cũng như ý nghĩa của tên. Bài viết này sẽ gợi ý, tổng hợp tên tiếng Trung cho nam và nữ cực hay và ý nghĩa cho ba mẹ lựa chọn.

<br>

<figure><img src="/files/VlU8UUmuQQpx0tajTXCo" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

### **Tên tiếng Trung theo ý nghĩa mà bố mẹ gửi gắm** <a href="#h.pzemnv6wct2g_l" id="h.pzemnv6wct2g_l"></a>

**Tên tiếng Trung hay cho con trai**

<br>

<br>

1. Anh Kiệt (英杰 - Yīng Bié) ♂ :Anh tuấn – kiệt xuất.
2. Vu Quân (芜君 - Wú Jūn) ♂ : Chúa tể một vùng cỏ hoang.
3. Vong Cơ (忘机 - Wàng Jī) ♂ :Lòng không tạp niệm.
4. Việt Trạch (越泽 - Yuè Zé) ♂ :泽: Nguồn nước to lớn.
5. Việt Bân (越彬 - Yuè Bīn) ♂ : 彬: Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn.
6. Vĩ Thành (伟诚 - Wěi Chéng) ♂ :Vĩ đại, sự chân thành.
7. Vĩ Kỳ (伟祺 - Wěi Qí) ♂ :伟: Vĩ đại, 祺: May mắn, cát tường.
8. Vân Hi (云煕 - Yún Xī) ♂ :Tự tại như mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ.
9. Tuấn Triết (俊哲 - Jùn Zhé) ♂ :Người có tài trí hơn người, sáng suốt.
10. Tuấn Lãng (俊朗 - Jùn Lǎng) ♂ :Khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.
11. Tuấn Hào (俊豪 - Jùn Háo) ♂ :Người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất.
12. Tử Văn (子聞 - Zi Wén) ♂ :Người hiểu biết rộng, giàu tri thức.
13. Tư Truy (思追 - Sī Zhuī) ♂ :Truy tìm ký ức.
14. Tử Sâm (子琛 - Zi Chēn) ♂ :Đứa con nâng niu.
15. Tu Kiệt (修杰 - Xiū Jié) ♂ :Tu: Mô tả dáng hình người dong dỏng cao; và Kiệt: Chỉ người xuất sắc, tài giỏi.
16. Tử Dương (紫阳 - Zǐ Yáng) ♂ :Mặt trời màu tím – ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao.
17. Tử Đằng (子腾 - Zi Téng) ♂ :Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.
18. Trục Lưu (逐流 - Zhú Liú) ♂ :Cuốn theo dòng nước.
19. Trình Tranh (程崢 - Chéng Zhēng) ♂ :Sống có khuôn phép, tài hoa bạt tụy.
20. Triều Vũ (晧宇 - Hào Yǔ) ♂ :Diện mạo phi phàm, không gian rộng lớn.
21. Trạch Dương (泽洋 - Zé Yáng) ♂ :Biển rộng.
22. Tinh Húc (星旭 - Xīng Xù) ♂ :Ngôi sao đang tỏa sáng.
23. Tiêu Chiến (肖战 - Xiào Zhàn) ♂ :Chiến đấu cho tới cùng.
24. Thiệu Huy (绍辉 - Shào Huī) ♂ :绍: Nối tiếp, kế thừa; 辉: Huy hoàng, rực rỡ, xán lạn.
25. Thanh Di (清怡 - Qīng Yí) ♂ :Hòa nhã, thanh bình.
26. Tân Vinh (新荣 - Xīn Róng) ♂ :Sự phồn vượng mới trỗi dậy.
27. Tán Cẩm (赞锦 - Zàn Jǐn) ♂ :Quý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi.
28. Sơn Lâm (山林 - Shān Lín) ♂ :Núi rừng bạt ngàn.
29. Sở Tiêu (所逍 - Suǒ Xiāo) ♂ :Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại.
30. Quang Dao (光瑶 - Guāng Yáo) ♂ :Tia sáng của ngọc.
31. Nhật Tâm (日心 - Rì Xīn) ♂ :Tấm lòng tươi sáng giống ánh nắng Mặt Trời.
32. Minh Viễn (明远 - Míng Yuǎn) ♂ :Người mang ý nghĩ sâu sắc, thấu đáo.
33. Minh Triết (明哲 - Míng Zhé) ♂ :Thấu tình đạt lý, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời.
34. Minh Thành (明诚 - Míng Chéng) ♂ :Chân thành, người sáng suốt, tốt bụng.
35. Lập Thành (立诚 - Lì Chéng) ♂ :Thành thực, chân thành, trung thực.
36. Lập Tân (立新 - Lì Xīn) ♂ :Người gây dựng, sáng tạo nên điều mới mẻ, giàu giá trị.
37. Kiến Công (建功 - Jiàn Gōng) ♂ :Kiến công lập nghiệp.
38. Hùng Cường (雄强 - Xióng Qiáng) ♂ :Mạnh mẽ, khỏe mạnh.
39. Hạo Hiên (皓轩 - Hào Xuān) ♂ :Quang minh lỗi lạc.
40. Hạ Vũ (夏雨 - Xià Yǔ) ♂ :Cơn mưa mùa hạ.
41. Gia Ý (嘉懿 - Jiā Yì) ♂ :Gia và Ý: Cùng mang một nghĩa tốt đẹp.
42. Đức Huy (德辉 - Dé Huī) ♂ :Ánh chiếu rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
43. Đức Hậu (德厚 - Dé Hòu) ♂ :Nhân hậu.
44. Đức Hải (德海 - Dé Hǎi) ♂ :Công đức to lớn giống với biển cả.
45. Dục Chương (昱漳 - Yù Zhāng) ♂ :Tia nắng chiếu rọi trên sông.
46. Đông Quân (冬君 - Dōng Jūn) ♂ :Làm chủ mùa Đông.
47. Đình Lân (婷麟 - Tíng Lín) ♂ :Kỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm.
48. Di Hòa (怡和 - Yí Hé) ♂ :Tính tình hòa nhã, vui vẻ.
49. Dạ Nguyệt (夜月 - Yè Yuè) ♂ :Mặt Trăng mọc trong đêm. Tỏa sáng muôn nơi.
50. Chí Thần (志宸 - Zhì Chén) ♂ :Chí lớn bắc đẩu tới nơi vua chúa.
51. Cao Tuấn (高俊 - Gāo Jùn) ♂ :Cao siêu, khác người – siêu phàm.
52. Cao Lãng (高朗 -Gāo Lǎng) ♂ :Khí chất và dáng vẻ thoải mái.
53. Cảnh Nghi (景仪 - Jǐng Yí) ♂ :Dung mạo như ánh Mặt Trời.
54. Bách Điền (百田 - Bǎi Tián) ♂ :Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).
55. Bác Văn (博文 - Bó Wén) ♂ :Giỏi giang, là người học rộng tài cao.
56. Ảnh Quân (影君 - Yǐng Jūn) ♂ :Người có dáng dấp của bậc Quân Vương.

**Tên tiếng Trung hay cho con gái**

1. Á Hiên (亚轩 - Yà Xuān) ♀ :Khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn.
2. Y Na (依娜 - Yī Nà) ♀ :Phong thái xinh đẹp.
3. Y Cơ (医机 - Yī Jī) ♀ :Tâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người.
4. Vũ Gia (雨嘉 - Yǔ Jiā) ♀ :Thuần khiết, ưu tú.
5. Vũ Đình (雨婷 - Yǔ Tíng) ♀ :Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
6. Uyển Dư (婉玗 - Wǎn Yú) ♀ :Xinh đẹp, ôn thuận.
7. Uyển Đồng (婉瞳 - Wǎn Tóng) ♀ :Người sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển.
8. Uyển Đình (婉婷 - Wǎn Tíng) ♀ :Hòa mục, tốt đẹp, ôn hòa.
9. Tuyết Nhàn (雪娴 - Xuě Xián) ♀ :Nhã nhặn, thanh tao, hiền thục.
10. Tuyết Lệ (雪丽 - Xuě Lì) ♀ :Đẹp đẽ như tuyết.
11. Tử Yên (子安 - Zi Ān) ♀ :Cuộc đời bình yên, không sóng gió.
12. Tú Linh (秀零 - Xiù Líng) ♀ :Mưa lác đác trên ruộng lúa. Dự là vụ mùa bội thu như trong mong muốn. Thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa.
13. Tư Hạ (思暇 - Sī Xiá) ♀ :Vô tư, vô lo vô nghĩ. Không vướng bận điều gì, tâm không toan tính.
14. Tư Duệ (思睿 - Sī Ruì) ♀ :Người con gái thông minh.
15. Tú Ảnh (秀影 - Xiù Yǐng) ♀ :Thanh tú, xinh đẹp.
16. Tịnh Thi (婧诗 - Jìng Shī) ♀ :Người con gái thông minh có tài.
17. Tịnh Kỳ (静琪 - Jìng Qí) ♀ :An tĩnh, ngoan ngoãn.
18. Tịnh Hương (静香 - Jìng Xiāng) ♀ :Người con gái điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.
19. Tĩnh Anh (靜瑛 - Jìng Yīng) ♀ :Lặng lẽ tỏa sáng ví ánh ngọc.
20. Tiêu Lạc (逍樂 - Xiāo Lè) ♀ :Âm thanh tự tại, phiêu diêu.
21. Thường Hỉ (嫦曦 - Cháng Xī) ♀ :Người con gái dung mạo đẹp như Hằng Nga, mỗi ngày đều vui vẻ.
22. Thục Tâm (淑心 - Shū Xīn) ♀ :Cô gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục, tâm tính nhu mì, nhẹ nhàng.
23. Thư Di (书怡 - Shū Yí) ♀ :Dịu dàng nho nhã, được lòng người.
24. Thịnh Nam (晟楠 - Chéng Nán) ♀ :晟: Ánh sáng rực rỡ, 楠: Kiên cố, vững chắc.
25. Thịnh Hàm (晟涵 - Chéng Hán) ♀ :晟: Ánh sáng rực rỡ, 涵: Bao dung.
26. Thi Tịnh (诗婧 - Shī Jìng) ♀ :Xinh đẹp như thi họa.
27. Thi Nhân (诗茵 - Shī Yīn) ♀ :Nho nhã, lãng mạn.
28. Thi Hàm (诗涵 - Shī Hán) ♀ :Có tài văn chương, có nội hàm.
29. Thanh Nhã (清雅 - Qīng Yǎ) ♀ :Nhã nhặn, thanh khiết.
30. Thanh Hạm (清菡 - Qīng Hàn) ♀ :Thanh tao như đóa sen.
31. Thần Phù (晨芙 - Chén Fú) ♀ :Hoa sen lúc bình minh.
32. Quân Dao (珺瑶 - Jùn Yáo) ♀ :珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp.
33. Ninh Hinh (宁馨 - Níng Xīn) ♀ :Ấm áp, yên lặng.
34. Nhược Vũ (若雨 - Ruò Yǔ) ♀ :Giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
35. Như Tuyết (茹雪 - Rú Xuě) ♀ :Xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.
36. Nhã Tịnh (雅静 - Yǎ Jìng) ♀ :Điềm đạm nho nhã, thanh nhã.
37. Nguyệt Thiền (月婵 - Yuè Chán) ♀ :Xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh đèn trăng.
38. Nguyệt Thảo (月草 - Yuè Cǎo) ♀ :Ánh trăng sáng trên thảo nguyên.
39. Ngữ Yên (语嫣 - Yǔ yān) ♀ :Người phụ nữ có nụ cười đẹp.
40. Ngọc Trân (玉珍 - Yù Zhēn) ♀ :Trân quý như ngọc.
41. Nghiên Dương (妍洋 - Yán Yáng) ♀ :Biển xinh đẹp.
42. Mỹ Liên (美莲 - Měi Lián) ♀ :Xinh đẹp như hoa sen.
43. Mỹ Lâm (美琳 - Měi Lín) ♀ :Xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.
44. Mộng Phạn (梦梵 - Mèng Fàn) ♀ :梵: Thanh tịnh.

tên\_tiếng\_trung

tên\_tiếng\_trung\_hay

đặt\_tên\_tiếng\_trung

ten\_tieng\_trung

ten\_tieng\_trung\_hay

dat\_ten\_tieng\_trung

Name: Tên tiếng Trung | Colos Multi

Address: Số 22, ngõ 134 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành Phố hà Nội, Việt Nam

Phone: 18001716

Email: <info@colosmulti.com.vn>

Website: <https://www.colosmulti.com.vn/dat-ten-tieng-trung-cho-con>

Nguồn liên quan

{% embed url="<https://sites.google.com/view/dattentiengtrung/>" %}

{% embed url="<https://dattentiengtrung.jimdosite.com/>" %}

{% embed url="<https://dattentiengtrung.wixsite.com/t-n-ti-ng-trung---co>" %}

{% embed url="<https://tentiengtrung.mystrikingly.com/>" %}

{% embed url="<https://tentiengtrung.weebly.com/>" %}

{% embed url="<http://dattentiengtrung.bravesites.com/>" %}

{% embed url="<https://dattentiengtrung.thinkific.com/pages/cach-d-t-ten-ti-ng-trung>" %}

{% embed url="<https://xn--tn-ting-trung--colos-multi-2lc4594s.yolasite.com/>" %}

{% embed url="<https://dattentiengtrung.webflow.io/>" %}

{% embed url="<https://www.liveinternet.ru/users/dattentiengtrung/>" %}

{% embed url="<https://dattentiengtrung.blogspot.com/>" %}

{% embed url="<https://profile.hatena.ne.jp/dattentiengtrung/>" %}

{% embed url="<https://tentiengtrung.carrd.co/>" %}

{% embed url="<https://www.tumblr.com/tentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://dattentiengtrung.blog.fc2.com/>" %}

{% embed url="<https://dattentiengtrun.livejournal.com/>" %}

{% embed url="<https://www.vingle.net/tentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://padlet.com/dattentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://about.me/tentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://www.behance.net/tentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://linktr.ee/dattentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://www.plurk.com/dattentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://sway.office.com/trkhUDC0S4RbKBi3>" %}

{% embed url="<https://issuu.com/dattentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://ello.co/tentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://start.me/p/gyKPlY/dattentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://anchor.fm/dattentiengtrung>" %}

{% embed url="<https://tawk.to/dattentiengtrung>" %}
